HÌNH ẢNH TẤM GỖ THÔNG CHẤT LƯỢNG A

 

GIỚI THIỆU VỀ VẬT LIỆU GỖ THÔNG CHẤT LƯỢNG A

Gỗ thông chất lượng  A đẹp tuyệt đối, sáng đều màu, không chấp nhận khuyết tật gỗ.

Xuất xứ Châu Âu
Kích thước cây 20 – 35m, đường kính 0.6 – 1m
Khối lượng trung bình 550 Kg/m3
Trọng lượng riêng 0,39 – 0,55
Quy cách Đa dạng quy cách từ 22 – 75mm.
Độ cứng 2420 N
Độ giòn Dễ gãy
Suất đàn hồi Trung bình
Sức chịu nén Trung bình
Độ co rút Thấp
Màu sắc Màu trắng. Gỗ xuất xứ Bắc Âu màu trắng hơn, khu vực Đông Âu thì có màu ngả vàng.
Mặt cắt ngang Sở hữu nhiều rãnh nhựa trung bình được phân bố đều. Có sự khác biệt rõ ràng giữa vân gỗ mới và cũ.
Kháng sâu Khả năng kháng sâu trung bình.
Đặc tính Gỗ mềm dễ gia công, khả năng bám đinh, vít tốt, bám sơn tốt. Dễ nhuộm màu và đánh bóng cho thành phẩm đẹp. Ít bị biến dạng khi sấy.
Mùi Mùi hương nhẹ nhàng khi chế biến.

QUY CÁCH CỦA GỖ THÔNG CHẤT LƯỢNG A

Mã QR Code:
Tên sản phẩm:
Gỗ thông làm sàn
Gỗ thông làm ghế
Mã dạng: GT46/70
Loại gỗ thông: Gỗ thông được Sấy khô, xử lý 
Thanh gỗ thông:
KT thanh: 15*100*1800mm
Xuất xứ: Mỹ

ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT NỔI BẬT  CỦA GỖ THÔNG

  1. Tính thẩm mỹ: Gỗ thông có màu cơ bản là vàng nâu nhạt, tâm gỗ màu đỏ nhạt, dác gỗ màu trắng hơi ngả vàng nâu. Các vân gỗ hiện rõ và hoa văn đẹp, bên cạnh đó cây thông còn có các mắt sống. Đây là một nét đẹp rất độc đáo khi chế tác.
  2. Độ bền cao: Gỗ thông được biết đến với khả năng chịu nước và chống côn trùng ở mức trung bình khá. Đồng thời khả năng chịu lực tốt nên rất thích hợp làm đồ nội thất.
  3. Tính ứng dụng: Gỗ thông có trọng lượng nhẹ và khả năng bám keo, bám dính tốt, có thể phối hợp tương thích với nhiều loại gỗ khác nhau. Vì vậy những ứng dụng của gỗ thông ngày càng được mở rộng hơn.
  4. Tính phổ thông: Gỗ thông có nguồn cung dồi dào và mức giá thành phải chăng. Vì vậy, mọi gia đình đều có thể sử dụng và mở rộng sự phổ biến của nguồn nguyên liệu này.

PHÂN LOẠI TIÊU CHUẨN GỖ THÔNG PHỔ BIẾN

2.1. Tiêu chuẩn gỗ thông COL – Cut of Log

Chất lượng tiêu chuẩn xuất khẩu, đảm bảo không ruột, không mốc, không túi nhựa cây, mắt sống được cho phép, mắt chết  <= 5% (một ít > 5%), lẹm <=5% (một ít >5%), độ ẩm 10 – 12% (+/-2%). Thực tế một vài trường hợp vẫn cho phép ruột ở mức tối đa 5%. Một số nhà sản xuất định nghĩa loại này “mix” giữa tiêu chuẩn Cutting và Industrial.

Chất lượng này tốt, mắt không quá nhiều, giá thành thì lại không quá cao như Clear và Cutting, đảm bảo tiêu chuẩn xuất khẩu phù hợp. Bên cạnh đó được ứng dụng tốt trong làm đồ nội thất giường, tủ…

2.2. Tiêu chuẩn gỗ thông Clear

Đây là tiêu chuẩn biểu thị chất lượng tốt nhất của dòng gỗ thông, có giá cao nhất. Đảm bảo các tiêu chí không ruột, không mốc, không có túi nhựa, không mắt chết, không lẹm, độ ẩm 10 – 12% (+/-2%). Mắt sống và chân chim được chấp nhận với đường kính < 5mm. Số lượng không quá 3 con mắt trên mỗi tấm gỗ, bề mặt nhẵn và đồng nhất. Phù hợp để làm chi tiết ngoài của sản phẩm, làm đường viền, khuôn, cửa và các thiết bị nội thất khác chú trọng đến hình thức đẹp.

2.3. Tiêu chuẩn gỗ thông Cuttings

Tiêu chuẩn gỗ thông Cuttings có chất lượng tốt sau Clear. Đảm bảo các tiêu chí không ruột, không mốc, không có túi nhựa, không mắt chết, không lẹm, độ ẩm 10 – 12% (+/-2%). Mắt sống được chấp nhận ở mức:

Cutting 1 thì tỷ lệ thu hồi ở mức 70% khi cắt thanh gỗ Clear dài 1m, 

Cutting 2 ở mức 70% khi cắt thanh gỗ Clear dài 600mm, 

Cutting 3 thu hồi ở mức 70% khi cắt thanh gỗ dài 200mm.

Tiêu chuẩn Cuttings phù hợp làm các chi tiết dài đường chỉ, mối nối và các chi tiết khác của đồ nội thất.

2.4. Tiêu chuẩn gỗ thông Industrial

Được cắt từ tâm của gỗ tròn và được xem là tiêu chuẩn thấp nhất của gỗ thông. Chất lượng phụ thuộc vào khối gỗ tròn được cắt và tiêu chuẩn cắt của mills. Ruột có hoặc không, mốc có hoặc không, mắt sống cho phép, mắt chết có/không, túi nhựa có/không, lẹm </=5% ( một ít >5%), độ ẩm 10 – 12% (+/-2%).

Chất lượng này phù hợp với để làm pallet hoặc đóng gói. Tuy nhiên tùy lô và tiêu chuẩn riêng của từng sawmill mà chất lượng này hoàn toàn có thể làm các đồ nội thất thông thường khác như tủ, giường, bàn ghế,… sơn phủ hoặc các chi tiết bên trong. Giá cả rẻ nhất phù hợp kinh tế của hầu hết các đối tượng khách hàng có nhu cầu dùng gỗ thông.

 

Nhìn chung, qua việc phân loại các loại chất lượng gỗ thông trên chúng ta có thể thấy chất lượng COL là như thế nào và qua đó có thể trả lời được câu hỏi tiêu chuẩn gỗ thông COL là gì, có tốt không? 

Thực tế gỗ thông COL đảm bảo tiêu chuẩn xuất khẩu, giá thành không quá cao so với 2 loại Clear và Cutting và được ứng dụng hầu hết để làm tất cả các chi tiết ở bên ngoài hoặc bên trong của các sản phẩm nội thất. Vì vậy, nếu chọn một loại gỗ đẹp, giá vừa phải, đáp ứng tiêu chuẩn xuất khẩu thì lựa chọn gỗ thông COL để làm là một lựa chọn hoàn toàn hợp lý.

NHỮNG ỨNG DỤNG CỦA GỖ THÔNG 

  1. Dùng phổ biến trong thiết kế và sản xuất đồ nội thất gia đình như giường, tủ, bàn ghế.
  2. Thích hợp làm các sản phẩm trang trí hoặc chi tiết gỗ cần tính thẩm mỹ vừa phải nhưng vẫn đảm bảo độ bền chắc.

Gỗ thông tự nhiên xẻ sấy chiếm thị phần khá lớn trong sản xuất nội thất bao gồm:

  1. Bàn ghế gỗ thông
  2. Tủ bếp gỗ thông
  3. Ván lót sàn, lót cầu thang, ốp tường gỗ thông
  4. Kệ ti vi, tủ đựng hồ sơ gỗ thông
  5. Vách ngăn trang trí gỗ thông xẻ sấy
  6. Giường ngủ gỗ thông
  7. Decor trang trí showroom
  8. Gỗ thông pallet
  9. Gỗ thông cũng thường được lạng mỏng để làm veneer dán lên bền mặt gỗ công nghiệp hoặc làm gỗ ghép thông có giá trị kinh tế đồng thời tận dụng nguồn gỗ thông tự nhiên.

THÔNG TIN THANH TOÁN

Số tài khoản: 0914 668 448
Chủ tài khoản: VU VAN DANG

Ngân hàng: MB - Ngân hàng Quân Đội

THÔNG TIN NHÀ CUNG CẤP

Địa chỉ: 414 Nguyễn Tri Phương - Đà Nẵng
Điện thoại: (0236) 3634 448
Hotline (Zalo): 0916 91 59 69
Email: danacitycorp@gmail.com

Website: www.tongkhovatlieu.vn

HỆ THỐNG KHO HÀNG

Đà Nẵng

Kho Hoà Xuân: Thanh Lương 19 - Hoà Xuân - TP. Đà Nẵng
Kho Hải Châu: Trưng Nữ Vương - Hoà Thuận Tây - Hải Châu - TP. Đà Nẵng
Kho Cẩm Lệ: Lê Đại Hành - Cẩm Lệ - TP. Đà Nẵng
Kho Liên Chiểu: Hoàng Văn Thái - Q. Liên Chiểu - TP. Đà Nẵng

Mobile (Zalo): 0916 915 969

Hà Nội

Kho Chương Mỹ: Tốt Động - Chương Mỹ - TP. Hà Nội 
Kho Thanh Oai: Đường Bờ Sông - Cánh Đồng Gián - Bích Hoà - Thanh Oai - TP. Hà Nội

Mobile (Zalo): 0916 915 969

Hồ Chí Minh

Kho Bình Chánh: Trần Văn Giàu - Bình Chánh - TP. Hồ Chí Minh
Kho Tân Bình: Đường CN5 - KCN Tân Bình - Tân Phú - Hồ Chí Minh

Mobile (Zalo): 0916 915 969

Thanh Hoá

Kho Quảng Thịnh: Gần Cầu Quán Nam - Quảng Thịnh - Thành Phố Thanh Hoá -Tỉnh Thanh Hoá

Mobile (Zalo): 0911 668 448